Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trên trời
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𡗶:trời
2.
Hiện tượng thiên nhiên về thời gian, thời tiết.
3.
Theo tín ngưỡng dân gian, trời là đấng tối cao sáng tạo ra và điều khiển muôn loài.
Etymology: E1: thượng 上⿱天 thiên
Exemples
Ra đi vừa rạng chân trời. Ngùi ngùi ngó lại nhớ nơi học trường.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 2b
Tới nơi trời đã tối sầm. Đứng gần ngoài cửa nghe ngâm thơ rằng.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 12
Tiểu đồng thở vắn than dài. Trời sao trời nỡ phụ tài người ngay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 15a