Significations
khới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khới (dùng răng để gặm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gặm, khoét từng tí một.
Etymology: F2: khẩu 口⿰啓 khải
khảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khong khẩy (réo rắc trong lòng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khong khảy: reo vui, ngợi ca.
Etymology: F2: khẩu 口⿰啟 khải
Exemples
khới
Mots composés2
cười khảy•nói khảy