喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𫩫
U+2BA6B
9 traits
Nôm
êm
ướm
切
Significations
êm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
淹
:êm
Etymology: F2: khẩu 口⿰厭 → 厌 yếm
ướm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
厌
:ướm
Etymology: F2: khẩu 口⿰厭 → 厌 yếm
Exemples
êm
(1)
狀
𦖑
紅
呐
𫩫
哉
𠸦
浪
寔
當
女
才
聰
明
Trạng nghe Hồng nói êm tai. Khen rằng thực đáng nữ tài thông minh.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 13a
ướm
(1)
戈
埮
柳
塊
唐
枚
𫩫
桃
𠳨
槾
細
潙
神
京
Qua dặm liễu, khỏi đường mai. Ướm đào hỏi mận tới vời Thần Kinh [trỏ kinh đô].
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3b