Significations
phòm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng hàm nghĩa tiêu cực, nhưng không rõ nghĩa cụ thể, dùng để hưởng ứng với các chữ gieo vần.
Etymology: F2: khẩu 口⿰凣 phàm
bờm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bờm xơm: tính sàm sỡ, sỗ sàng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰凣 phàm
mồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miệng, bên trong chứa răng, lưỡi… dùng để ăn và nói.
Etymology: F2: khẩu 口⿰凡 → 凣 phàm