Significations
phật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đức phật, phật giáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
thuỷ tổ của đạo Phật và những người tu hành đắc đạo đến mức tối cao.
2.
Trỏ đạo Phật và nơi thờ Phật.
Etymology: E2: nhân 亻⿰天 thiên | A2: 𫢋 phật
Nôm Foundation
Phật, tức 佛.
Exemples
phật
Hay làm nên muôn quyển, được thấy muôn Phật.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 30b
Bỗng sao sáng khắp hoà trần. Thầy ngờ Phật giáng, thầy liền cúng hương.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 62b
Khêu đèn hạnh, thắp hương mầu. Chắp tay lạy Phật, khấu đầu quy sư.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Phải điều cầu Phật cầu tiên. Tình kia hiếu nọ, ai đền cho đây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 64b
Dạo chơi cõi Phật ngàn tiên. Lẩn thẩn đến miền non nước Hoà An.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 116b