Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái vạc đồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái chảo lớn, có ba chân đế.
Etymology: F2: kim 釒⿰博 bác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vũ khí cầm tay thời xưa (còn đọc vác).
Etymology: F2: kim 釒⿰ 博 bác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 鎛:vác
Etymology: F2: kim 釒⿰博 bác