Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trước sau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phía mặt nhìn thẳng: Đàng trước; Trước mắt
2.
Thuộc quá khứ: Trước kia; Trước lạ sau quen
3.
Sớm hơn một việc khác: Trước khi ra về
Etymology: (Hv lược; xa lược)(lược xa; lược tiền)(tiên lược; trước)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𱏯:trước
2.
Tiếng trỏ vị trí phía chính diện, hàng trên hoặc nơi hướng tới.
Etymology: D2: cư 車⿰畧 lược [*kl- → tr-]
Exemples
Anh em rẻ (dẻ) trước, làng nước rẻ (dẻ) sau.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 7b
Đá chồng hòn thấp hòn cao. Sóng giục lớp sau lớp trước.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39b