Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trước sau, sau cùng, sau này
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hướng (Hv Hậu): Sau lưng
2.
Tiếp theo: Hôm sau
3.
Giới từ: Sau nữa; Sau hết
Etymology: (Hv lao; sai)(lâu; lâu xa; hậu lâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Chỉn xá nói từ sau Mã Tổ. Ắt đã quên thuở trước Tiêu Hoàng.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27b
Sau lại mở sách ra, có chữ vàng, mà lại khiến ông Khu-li-ong đọc.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 2b