Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vội vã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vội vàng: gấp gáp, hấp tấp, tất bật.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰倍 bội
Exemples
Mots composés3
chạy vội•vội vã•vội vàng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰倍 bội