Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cứng cỏi; kém cỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua người: Kém cỏi
2.
Từ đệm sau Cứng*
Etymology: (nôm; cổi; cổi)(nôm; cõi) (Hv khối)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cổi áo, cổi trần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ áo trên: Cổi trần
2.
Tháo ra: Đặt gươm cổi giáp
3.
Bỏ quần: Cổi truồng
4.
Còn âm Cởi*
Etymology: Hv y hội; y hội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật êm để tựa (đầu): Cái gối bông
2.
Tựa cho êm: Ai nắm tay đến tối, ai gối tay đến sáng?
3.
Cụm từ: Chăn gối (* cái chăn cái gối; * chuyện nam nữ ái ân)
Etymology: (Hv mộc hội)(miên hội; y hội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 桧:gối
Etymology: F2: y 衤⿰會 → 会 hội|cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gói quần áo, khăn gói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(y hội; miên hội)
2.
Một bó nhỏ: Gói đồ; Gói quà
3.
Bó lại: Gói bánh chưng ăn Tết; Gói nem
4.
Nói tóm tắt cho gọn: Gói ghém; Học ăn học nói học gói học mở
Etymology: Hv thủ hội
Exemples
Hai tình vẹn vẽ hoà hai. Chẳng trong chăn gối, cũng ngoài cầm thơ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 68a
Gối rơm theo phận gối rơm. Có đâu ở thấp mà chờm (chồm) lên cao.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 14a
Mots composés2
trọn gói•mì gói