Significations
ráy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củ ráy (khoai ngứa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khoai cho củ ăn được nhưng ngứa: Đói thì ăn ráy ăn khoai
Etymology: (thảo tái)(thảo sái)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giống khoai nước, lá to.
Etymology: F2: thảo 艹⿱再 tái