Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xinh: Người đẹp
2.
Vừa lòng: Đẹp ý; Mọi sự đẹp đẽ; Đẹp duyên
3.
Cụm từ: Làm đẹp mặt (đem danh dự tới)
Etymology: (diệp; tâm diệp) (mĩ diệp; nữ thiệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xinh tươi, có hình thức ưa nhìn.
Etymology: F1: mỹ 美⿰葉 diệp