Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chép lại để lưu: Ghi tên; Ghi âm
2.
Trữ vào trí nhớ: Ghi lòng tạc dạ
3.
Đánh dấu để dễ nhận khỏi quên lẫn
Etymology: (Hv kí)(thủ kì; trúc kí)(trúc kì kí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥶂:ghi
Etymology: F1: ky 箕⿰記 ký