Significations
mài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cọ xát khiến cho sắc bén, cho sáng bóng hoặc cho nhẵn, cho mòn.
Etymology: F2: thạch 石⿰梅 → 枚 mai
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
mài dao
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thạch 石⿰梅 → 枚 mai