Significations
mai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
mai sau
Exemples
mai
Vuốt rồng đổi được ai toan. Một mai đem lại giang san Lý triều.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 42b
Tưởng người dưới nguyệt chén đồng. Tin sương luống hãy rày trông mai chờ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 22b