Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gật gù; ngủ gật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gục (đầu) xuống rồi ngẩng lên ngay: Gật đầu ưng thuận; Ngủ gật; Gật gù
Etymology: (khất; thủ khất)(ngôn khất)(ngật; ngật; ất cát)(thủ cát; nhục cát)(thủ khất; các; hiệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cao ngất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao vút: Ngất trời; Ngất nghểu
2.
Lên mặt: Ngất ngưởng
3.
Ngửa mặt cười thật to: Cười ngất
Etymology: (Hv ngập)(thủ khất; lập khất)(sơn khất; sơn ất)(ngật; vũ ất; ngột)(nhân khất)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡴯:ngất
Etymology: C2: 屹 → 𪨣 ngật