Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 多:đi
2.
Chuyển động nhằm thực hiện điều gì đó.
3.
Tiếng trỏ xu hướng hoặc kết quả hành động.
Etymology: F1: đa 多⿰去 khứ
Exemples
Nói rồi giã đi, kíp vào rừng xanh.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 4a
Đến mười tám tuổi, có nhiều kẻ đi hỏi làm vợ.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Phủ Khoái Châu có ngươi Từ Đạt, hầu quan đi chơi thành Đông Quan.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 15a