Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghỉ ngơi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngờ vực, thắc mắc điều gì.
2.
Nghi ngút: từng làn khói (hoặc hơi nước) bốc lên cao.
Etymology: C1 → G1: 疑 → 𪟽 nghi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Không tin. Hoài nghi.
2.
Nghĩ tới, dự liệu trước.
Etymology: A2: 疑 → 𪟽 nghi
Exemples
Nghe lời nàng đã sinh nghi. Song đà quá đỗi, quản gì được thân.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 28b
Ở đâu bỗng thấy một người. Thưa rằng việc ấy xin người chớ nghi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 49b
Chim có miệng kêu âu lại ngậm. Cáo khuyên lòng ở mựa còn ngờ.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 37b
Quan ngờ là có ý khác, thời khiến bà ấy ở cùng con trong tù.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 6b
Xưa hoà một, nay hoà hai. Triệu vương [Triệu Quang Phục] thôi ngờ, Lý chúa [Lý Phật Tử] hết e.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 43a
Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ. Tiếng oan dậy đất, án ngờ loà mây.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 15b
Những mong cá nước gần nhau. Nào ngờ mây nước bỗng đâu cách vời.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 9a
Ai ngờ tiếng cuốc kêu ra rả. Giọt thương xuân khóc ả sương khuê.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 9b
Ai ngờ một tấm tự nhiên. Có khi cũng động đến trên chuyển vần.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7b