Significations
ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ra vào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ tính hướng ngoại của hoạt động hoặc sự tình.
2.
Dốc hết, trổ tài.
3.
Biểu hiện, thể hiện.
Etymology: F1: xuất 出⿰羅 → ⼶ la
Exemples
ra
Xin thầy gắng sức chịu phiền. Ra công bùa chú chữa chuyên cách nào.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 20b
Nói rồi dời bước thẳng xông. Dương Từ, Hà Mậu ra công hỏi tìm.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 43