Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vết trên da nơi bị thương mà đã khỏi: Có vệt sẹo ngang trán
2.
Đầu mặt ở gỗ có hình cái sẹo: Sẹo gỗ
3.
Vết mẻ: Sứt sẹo
Etymology: (Hv triệu đao)(nạch triệu; tị triệu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vết sẹo
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv triệu đao)(nạch triệu; tị triệu)