Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim lành tính, thường nuôi làm cảnh.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰句 câu
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
bồ câu
Mots composés4
thằng cu•chim cu•Ê cu lại đây biểu!•Chà Và Ku
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰句 câu