Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con đẻ non hay khó nuôi đầu thai trở lạỉ: Con ranh
2.
Tinh nghịch: Ranh mãnh; Ranh con
3.
Tính chuyện: Rắp ranh bắn sẻ (tính chuyện cưới vợ)
4.
Từ đệm trước Rảnh* : Lúc nào ranh rảnh mời anh tới chơi
Etymology: (Hv linh; danh)(quỷ danh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ranh con