Significations
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
râu sồm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có lông lù xù: Chó xồm; Râu ria xồm xoàm
Etymology: Hv thảm; tiêu xâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
râu xồm
Mots composés3
râu xồm•xồm xoàm•dê xồm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thảm; tiêu xâm