Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xương làm khung đỡ: Xương sống; Sống mũi
2.
Bờ dầy của lưỡi dao: Đập cá chết bằng sống dao
Etymology: (Hv cốt lộng)(cốt tích; sung cốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Xương sống: chuỗi xương gồm nhiều đốt chạy dọc giữa lưng.
2.
Nơi nhô cao và chạy dài theo thân vật.
Etymology: F2: cốt 骨⿰弄 lộng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương sống
Exemples
Mots composés4
xương sống•sống mũi•cột sống•tuỷ sống