Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
đôi dép, giầy dép
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tháo ra, giở ra.
2.
Bày biện ra.
Etymology: F1: mã 馬⿰開 khai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mở cửa, mở ra
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: mã 馬⿰開 khai