Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đôi giầy, giầy xéo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giày dép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Da, vải… bọc chân: Rêu phong dấu giày
2.
Dẫm lên: Giày xéo
3.
Còn âm Giầy*
Etymology: (Hv hài; lí)(Hv cách + đầy* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨃌:giày
Etymology: F2: cách 革⿰苔 đài
Exemples
Mots composés9
giày dép•giày vò•giày xéo•đôi giày giầy•giầy vẹt gót•đôi giày•phom giày đẹp•nong giày•đế giày