Significations
mây
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mây mù
mưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
mưa gió; mây mưa
Exemples
mưa
Mưa tuôn, gió thổi mịt mù. Ào ào rừng nọ, ù ù núi kia.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 4b
Không có kết nối internet.
No internet connection.