Significations
dông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cơn dông, dông tố
giông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sấm chớp kèm theo mưa gió.
Etymology: F2: vũ 雨⿱龍 → 竜 long
luồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨻫:luồng
Etymology: F2: vũ 雨⿱竜 long
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: vũ 雨⿱龍 → 竜 long
Etymology: F2: vũ 雨⿱竜 long