Significations
nhóm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều người vật hội lại: Nhóm họp
2.
Đám nhỏ trong đoàn: Chia làm ba nhóm
Etymology: (khẩu chiêm)(chiêm đa; thủ nhiễm)(tập giám)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhóm lửa, nhóm họp
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (khẩu chiêm)(chiêm đa; thủ nhiễm)(tập giám)