Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cấp lên xuống: Thềm mười cấp bậc; Làu bậc ngũ âm
2.
Địa vị xã hội: Thứ bậc trên dưới
Etymology: (Hv phụ bắc) (bức; túc bắc) (túc bặc; bức; bật)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bậc lên xuống
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv phụ bắc) (bức; túc bắc) (túc bặc; bức; bật)