Significations
muôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mười ngàn: Mười muôn (trăm ngàn)
2.
Nhiều lắm: Muôn đời; Muôn vàn ái ân; Ở đời muôn sự của chung, hơn nhau một tiếng anh hùng mà thôi
Etymology: (môn vạn)(vạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 门:muôn
Etymology: F1: môn 門⿵萬 vạn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
muôn vạn
Exemples
muôn
Gia sơn đường cách muôn dặm. Ưu ái lòng phiền nửa đêm.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 39b
Trời lộng (lồng) lộng hay lòng thánh. Gió hây hây khắp muôn dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1b
Dặn đồng mọi nỗi ân cần. Rằng ơn công tử muôn phần tri tâm.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 40a
Mots composés5
muôn nghìn•muôn vàn•muôn tâu•muôn năm•muôn đời