Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy lửa luyện sắt: Rèn dao
2.
Giáo huấn khó nhọc: Rèn cập cho nên người; Rèn luyện tính tình
3.
Tượng thanh: Rèn rẹt (tiếng sét nổ; tiếng mài dao; tiếng xé vải; tiếng ỉa té re)
Etymology: (Hv luyện)(hoả tiền; kim triền)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :rèn
Etymology: F2: kim 釒⿰ 廛 triền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lò rèn