Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Bung xung (*lá chắn; *lá mặt giúp che dấu)
Etymology: (Hv kim + Nôm bông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đun kĩ, nấu nhừ.
Etymology: F2: kim 釒⿰葻 bông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bung ra
Exemples
Mots composés1
bung xung