Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhụt chí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kém nhuệ khí: Chí đã nhụt
2.
Cùn: Dao đã nhụt
Etymology: độn; kim đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đóng nút, thắt nút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cúc áo cài vào khuy, Hv: Nữu: Nút áo
2.
Dây thắt cục
3.
Vật chặn kín chỗ eo: Nút chai; Đóng nút
Etymology: (nữu; nột miên)(kim đột)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái cúc cài áo.
Etymology: F2: kim 釒⿰突 đột
Exemples
Mots composés3
thắt nút•thút nút•đút nút