Significations
xoàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tầm thường; kém
2.
Không cầu kì: Xuềnh xoàng
Etymology: ½ xấu* + Hv quang
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rượu đã xoàng xoàng, xuềnh xoàng
choáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chếnh choáng: dáng lảo đảo vì dở say.
Etymology: F2: dậu 酉⿰光 quang