Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi vòng quanh không xa: Gà què ăn quẩn cối xay; Lẩn quẩn
2.
Rối rắm: Nghĩ quẩn lo quanh
Etymology: (Hv quản)(quân ấp; quẫn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẩn quẩn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv quản)(quân ấp; quẫn)