Significations
giun
Bảng Tra Chữ Nôm
giun giủi
giủi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giủi vào
đuổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 対:đuổi
Etymology: F2: xước ⻍⿺對 đối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi
Exemples
Mots composés4
đánh đuổi•xua đuổi•theo đuổi•suỵt chó ra đuổi