Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần sau thân: Dài lưng tốn vải
2.
Phía sau: Sau lưng
3.
Tiền giúp sản xuất: Lưng vốn; Chung lưng; Thắt lưng buộc bụng (dè sẻn)
Etymology: (Hv nhục lăng)(thân lăng; bối lăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𦝄:lưng
2.
{Chuyển dụng}. Chưa đầy, chứa một lượng có hạn.
3.
Ở quãng giữa chừng.
Etymology: F2: thân 身⿰夌 lăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sau lưng
Exemples
Chúng tôi uốn gối mềm lưng. Càng gia sỉ nhục, chút chăng thương vì.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 35a
Oản dâng trước mặt năm ba phẩm. Vãi nấp sau lưng sáu bảy bà.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 12a
Khi thời miếng ngọt miếng ngon. Khi thời bát nước lưng cơm dâng người.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 1b
Mots composés10
dây lưng•sau lưng•eo lưng•gù lưng•giác lưng•khom lưng•còng lưng•đấm lưng•trâu cà lưng vào cây•quái cổ nhìn sau lưng