Significations
sịch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiếng máy chạy sình sịch
lếch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lếch thếch: vẻ lôi thôi, nhếch nhác.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰歷 lịch
lệch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chếch lệch: không cân bằng, không đều nhau.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰歷 lịch
Exemples
Mots composés1
sình sịch