Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ thân và chân thẳng: Đứng ngồi không yên
2.
Thẳng thắn: Tính tình đứng đắn; Đứng tuổi
3.
Ngừng, hết chuyển động: Trưa lúc đứng bóng (tới chính ngọ bóng trên mặt đồng hồ đứng yên); Đứng gió; Xe đứng lại; Vải đã đứng giá
4.
Đại diện cho người khác: Đứng tên; Đứng ra điều đình
5.
Mấy cụm từ: Đứng ngoài (không có quan hệ); Đứng trước (vào lúc phải đối phó)
Etymology: (Hv đẳng)(nhân đẳng; túc đẳng)(viết tắt lối Nôm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lãng đãng: (cđ. lững đững, lẵng đẵng): vẻ lửng thửng, đủng đỉnh, thẩn thơ.
Etymology: F1: túc𧾷⿰等 đẳng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰等 đẳng: đứng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lãng đãng: Như __
Etymology: F1: túc 𧾷⿰等 đẳng
Exemples
Sườn núi vỗ tay cười khúc khích. Rặng thông vẫn đứng hát nghêu ngao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Huệ Tông cuồng tật [bệnh điên] lại thêm. Khi ngày đứng múa, khi đêm nằm dài.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 31b
Lòng riêng riêng những ngậm ngùi. Ra vào thêm nhớ, đứng ngồi không khuây.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 8a
Em xinh em đứng một mình cũng xinh.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 17b
Nàng họ Vũ ắt cưỡi xe vóc dừng đứng giữa sóng nước.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 12a
Người này chẳng phải đấng hằng [thường]. Ắt là nên nghiệp đế vương chẳng nhầm.
Source: tdcndg | Việt sử diễn âm, tr. 43
Mots composés9
đứng bóng•thế đứng•đứng dậy•đứng đắn•đứng xẹo•đứng phắt dậy•đứng tréo chân•đi đứng•điêu đứng