Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bấm máy ảnh lấy hình: Máy chụp hình
2.
Cử động mau từ trên xuống: Chụp ếch (bắt ếch); Chụp mũ (* đội mũ lên; * gán cho một tội không có phạm)
Etymology: chấp, túc chấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sụp lạy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấp chểnh: rắp ranh theo đòi.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰執 chấp
Exemples
Mots composés2
chập chững•chập chờn