Significations
lảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi ra lối khác: Lảng xa; Lảng trí; Đánh trống lảng
2.
Nghe không rõ: Lảng (lãng) tai
3.
Đi luẩn quẩn: Lảng vảng
4.
Xem Lãng nhách
5.
Cụm từ: Lảng xẹt (dở không ngờ)
6.
Mê: Lảng chơi
Etymology: (Hv lang)(lãng; túc lãng; lãng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lảng tránh; lảng vảng
lấng
Bảng Tra Chữ Nôm
đi lấng chấng