Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tung cho bụi bay đi: Sẩy lúa giã gạo
2.
Hụt; thiếu: Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì; Sẩy chân ngã xuống ao
3.
Đánh mất: Sẩy thai; Đừng để sẩy cơ hội
Etymology: (Hv sĩ; xỉ)(thủ sĩ; túc sĩ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sẩy chân
Bảng Tra Chữ Nôm
sỉa chân xuống ruộng
Đại Nam Quấc âm tự vị
Vô ý sụp chơn xuống chỗ nào.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị sẩy chân xuống chỗ thấp.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰仕 sĩ