Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nâng lên nhẹ nhàng: Nhắc ghế ra một bên; Nhắc lên chức cao
2.
Giúp nhớ: Nhắc nhở
3.
Lòng xốn xang: Nhắc nhổm
4.
Bước chân thấp chân cao: Đi cà nhắc
Etymology: (dặc; thủ dặc)(túc dặc; thủ chức* )(thủ nhược; khẩu nhữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhúc nhắc: cất bước khó nhọc, từng bước một lê đi.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰弋 dặc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi nhúc nhắc