Significations
dãy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rặng: Dãy núi
2.
Cử động vì muốn thoát thế kẹt: Dãy dụa; Dãy chết
Etymology: Hv đại; túc dĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dãy nhà, dãy núi
dảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẩy nhẹ cho rơi: Dảy ngã
Etymology: Hv đại; túc dĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hất lên.
2.
Nhảy, tung mình lên.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰已 dĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dảy ngã
dẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhảy nhẹ: Tung tăng dún dẩy Xem Dẫy*
Etymology: Hv túc dĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dẩy doi (dẩy duôi): bỏ mặc, xa lánh.
Etymology: F2: túc𧾷⿰已 dĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dún dẩy
dẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phản ứng bất ngờ: Dẫy nảy
2.
Loạn động: Dẫy dụa
Etymology: túc dĩ; túc giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Dâng cao, dâng tràn.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰ 已 dĩ: nhảy
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dẫy dụa, dãy nảy
dậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo ban: Dậy dỗ; Khuyên dậy
2.
Mùi vị tăng thêm: Dậy mùi
Etymology: (túc dĩ; khẩu dặc)(khẩu đại; khẩu duệ)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dậy dỗ; dậy mùi
dẽ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
giẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Giãy*
2.
Loạn động: Giẫy tê tê
Etymology: túc nễ; túc dĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
giẫy chết; giẫy dụa
giẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đất hong ra khí, nát rồi sẽ tơi như cám cấy cây rất tốt: Đợi đất giẽ rồi trồng cây
2.
Đất lâu ngày không xới cũng gọi là Giẽ: Đất giẽ khó cầy Trong nhiều ngôn ngữ thỉnh thoảng thấy mấy từ đồng âm nghịch nghĩa như vậy
3.
Trẽ: Giẽ vào lối tắt
Etymology: (túc dĩ; thổ dĩ)(túc lễ; túc trãi)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
giẽ vào lối tắt; đất giẽ khó cầy
nhảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ một đoạn của bài: Đọc nhảy một khúc
2.
Hắt hơi: Nhảy mũi
3.
Bước chân theo nhạc (vũ): Tiệm nhảy
4.
Đực phủ mái: Nhảy cỡn
5.
Tung cả hai chân khỏi mặt đất: Nhảy qua hàng rào; Nhảy xa
Etymology: (túc nhĩ; túc dĩ)(khẩu chỉ; tẩu nhĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tung mình lên khỏi vị trí đang có.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰已 dĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bước nhảy; nhảy vọt
nhẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Nhảy*
Etymology: (Hv túc dĩ)(túc nễ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhún nhẩy: nhún dập dềnh lên xuống.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰已 dĩ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
xem Nhảy
rẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chia lợi tức; Cấy rẽ; Nuôi heo rẽ (một người bỏ vốn mua heo, người kia nuôi, lợi tức chia nhau)
2.
Gạt sang hai bên: Rẽ tóc (Rẽ ngôi); Rẽ sóng
3.
Hãy chờ: Rẽ cho thưa hết một lời đã nao
4.
Lui ra hai bên: Xin rẽ ra cho tôi đi
5.
Quẹo ra phía khác: Đi rẽ ngang; Đường rẽ; Rẽ bước
6.
Rõ tỏ với đủ chi tiết: Rẽ ràng; Rành rẽ
7.
Chia cách: Chia uyên rẽ thuý
Etymology: (Hv lễ; thủ lễ)(lễ phân; thủ dĩ)(thủ chi; túc lễ)(túc dĩ; túc dĩ)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mầm xấu lan tràn: Nạn tham nhũng ruồng rẫy từ trên xuống dưới
2.
Vứt bỏ: Rẫy vợ; Rẫy xuống sông
Etymology: (rẩy* ; thủ lễ)(túc dĩ)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
đầy rẫy
dẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Dẻ doi (dể duôi): coi thường, bỏ mặc, xa lánh.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰已 dĩ: nhảy
Exemples
dảy
dẫy
Nguồn tuôn xuống, tanh tao sạch. Triều dẫy lên, mặn ngọt ưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 37a
nhảy
Hoa đượm một màu cười hớn hở. Cá mừng nước ngọt nhảy lao xao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a
Chúng quỷ mắng [nghe thấy] tiếng nói, nhảy nhót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 59a
nhẩy
Mots composés1
rẫy vợ