Significations
Bảng Tra Chữ Nôm
đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Nhiều thuở rây vàng tương gác đỏ. Ghe phen nhả ngọc thếp cung xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 4b
Không có kết nối internet.
No internet connection.