Significations
thắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đỏ tươi: Yếm thắm
Etymology: xích thẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lá thắm: lá đỏ, trỏ mối nhân duyên nam nữ.
2.
Sâu sắc, mặn mà, thấm đượm.
3.
Như 探:thắm
Etymology: F1: xích 赤⿰審 thẩm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thắm thiết
thẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỏ thẫm, xanh thẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu đậm: Đỏ thẫm; Xanh thẫm
Etymology: (Hv thâm)(thẩm; xích thẩm)
thỏm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Thắc thỏm: Như __
Etymology: F2: xích 赤⿰審 thẩm: thắm
Exemples
thắm
Chầy kíp hẹn lành tin lại họp. Thu sau càng thắm nữa thu này.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 22a
Hoa này bướm nỡ thờ ơ. Để gầy bông thắm, để xơ nhụy vàng.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 8a
Càng thắm thì lại càng phai. Thoang thoảng hoa nhài mà lại thơm lâu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21a
Mái tây để lạnh hương nguyền. Cho duyên đằm thắm ra duyên bẽ bàng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11b
Lá thắm thơ bày mong bắt chước. Nước xuôi thơ ngược biết bao giờ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60b
Mots composés5
đỏ thắm•thắm thiết•thắm đượm•thắm tươi•đằm thắm