Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật sở hữu: Của cải
2.
Liên từ nối chủ với vật sở hữu: Mẹ của nó
3.
Cụm từ: Của đáng tội (xét cho cùng)
Etymology: bối cổ; bối cố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 古:của
Etymology: F2: bối 貝⿰古 cổ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
của nó; của cải; của nợ; hoài của
Exemples
Học đạo thờ thầy, dọt xương óc chửa thông [chưa đủ] của báo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a
Khen ai gây dựng thành đô ấy. Của ấy, của tiên vương của quốc gia.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 57a
Nhà mình sang trọng, của cải nhiều, đầy tớ hầu hạ kể chẳng xiết.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Ngươi Trọng Quỳ thì muốn chưng của nhà ngươi Đỗ Tam.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 26
Chiếc thoa nào của mấy mươi. Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7a
Mots composés11
của riêng•của nợ•của nả•của người Bồ tát, của mình lạt buộc•của cải•của nó•hoài của•của chung•tên của y•tay càng của kìm cộng lực•ngân sách của một quý