Significations
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bên dia (một bên)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ra dìa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vòng ngoài: Ra dìa; Chầu dìa (ngồi ghé bên người đánh bạc)
Etymology: thủ duệ; giác di
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bên rìa, chầu rìa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cạnh; mép: Bên rìa; Chầu rìa
2.
Gạt ra: Cho ra rìa
Etymology: giác di; miên giới