Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhận ra nhờ giác quan, nhất là thị giác: Thấy người sang bắt quàng làm họ
Etymology: thể; thể kiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trông thấy
Exemples
Thề cùng vượn hạc trong hai ấy. Thấy có ai han chớ đãi đằng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 11a
Từ nay gặp thấy thiên hương. Nhờ ơn cửa thụy muôn phương vui lòng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 77b
Bóng hồng nhác thấy nẻo xa. Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Trùng lai dầu họa có ngày. Nga mao xin nhận dấu này thấy nhau.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
Mots composés13
tìm thấy•trông thấy•cảm thấy•nom thấy•nhìn thấy•ngửi thấy•nhác thấy•xem thấy•ngó thấy•mắt nhìn•nhận thấy•chán thấy mồ•Bộ tụi bây thấy chán lắm hay sao vậy?